Sàn Giao Dịch Bất Động Sản Liên Minh Đà Lạt - Sài Gòn                                                      Dịch Vụ Pháp lý & Công Chứng Tư

NGÔN NGỮ
 Tiếng Việt    English
Thông tin mới
Click to view more  Đà Lạt: Tập trung thực hiện nhiều kế hoạch quản...
Click to view more  Chung cư mini được cấp giấy chứng nhận sở hữu
Click to view more  Sắp khai trương trụ sở Văn phòng 4
Click to view more  Cho phép tư nhân kinh doanh chung cư mini
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
Mr Trung
Hỗ trợ trực tuyến
Mr Phúc
Hỗ trợ trực tuyến
Mr Long
Hỗ trợ trực tuyến
LienMinhID
Liên kết website
Tiện ích
 Mua 27.120
 Bán 27.190
 USD 19.200
 GBP 29.500
 HKD 2.498
 JPY 217.68
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 172025
Online: 559
Quảng cáo
Chuong trinh ho tro sinh vien
Bat dong san Ninh Binh
Bat dong san Dat Phu
ITCLandBecamex Binh Duong
San BDS DIC
Gia Dat 2010
Cong Chung Cho Lon
Bat dong san Hai Phong
Tin tức - Bảng Giá Đất
Bảng Giá Các Loại Đất Năm 2010  (11/03/2010 )
Trên Địa Bàn Thành Phố Đà Lạt

STT

P

Tên đường phố

Từ  

Đến

Loại
đường

Đơn giá
 2010

1

3

An Bình

Trọn Đường

 

3

936

2

2

An Dương Vương

Tiếp giáp đường PĐPhùng

vào sâu 500 mét

2

3,380

 

2

An Dương Vương

Đoạn còn lại

 

2

2,500

3

4

An Sơn

Trọn đường

 

4

780

4

5

An Tôn

Trọn đường

 

4

864

5

1

Ánh Sáng

Lê Đại Hành

Nguyễn Văn Cừ

4

3,600

 

1

Ánh Sáng

Nhánh phía trong

 

4

2,160

6

7

Ankroet

Trọn đường

 

2

1,224

7

10

Bà Huyện Thanh Quan

Trọn đường

 

1

6,090

8

1

Ba Tháng Hai

Khu Hoà Bình

Ngã ba Nguyễn Văn Cừ

1

11,520

 

4

Ba Tháng Hai

Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ

Hoàng Văn Thụ

1

11,340

9

3

Ba Tháng Tư

Trọn đường

 

1

6,960

10

3

Bà Triệu

Trọn đường

 

1

6,300

11

7

Bạch Đằng

Trọn đường

 

2

1,560

12

12

Bế Văn Đàn

Trọn đường

 

3

432

13

2

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Thái Học

Ngã Ba Thông Thiên Học

1

6,912

 

8

Bùi Thị Xuân

Ngã 3 TT Học (nhà 79)

Ngã năm Đại học

1

7,200

14

8

Cách Mạng Tháng Tám

Bà Huyện Thanh Quan

Cù Chính Lan

3

1,152

15

7

Cao Bá Quát

Trọn đường

 

3

1,170

16

7

Cao Thắng

Trọn đường

 

3

700

17

7

Châu Văn Liêm

Trọn Đường

 

3

576

18

9

Chi Lăng

Trọn đường

 

1

4,050

19

3

Chu Văn An

Trọn đường

 

2

4,320

20

9

Cô Bắc

Trọn đường

 

2

1,584

21

9

Cô Giang

Trọn đường

 

2

1,584

22

2

Cổ Loa

Trọn đường

 

3

1,220

23

7

Công Chúa Ngọc Hân

Trọn đường

 

2

576

24

8

Cù Chính Lan

Trọn đường

 

3

1,080

25

5

Đa Minh

Trọn đường

 

3

648

26

7

Đa Phú

Trọn đường

 

3

780

27

5

Dã Tượng

Trọn đường

 

4

691

28

3

Đặng Thái Thân

Trọn đường

 

2

1,728

29

7

ĐanKia

Trọn đường

 

3

864

30

4

Đào Duy Từ

Trần Phú

Nhà số 28 và 1/3

3

2,448

 

4

Đào Duy Từ

Tiếp giáp đoạn trên

Cầu nhỏ

4

1,224

31

3

Đèo Prenn

Ngã 3 Đường 3 / 4 + Đống Đa

Ngã ba Mimosa - Prenn

2

720

 

3

Đèo Prenn

Ngã ba Mimosa - Prenn

Cầu Prenn

2

1,440

32

7

Đinh Công Tráng

Trọn đường

 

3

940

33

2

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

1

6,912

34

4

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

2

4,050

35

3

Đống Đa

Đường 3 tháng 4 đi vào

Hết đài phát sóng

3

2,940

 

3

Đống Đa

Đoạn còn lại

 

3

1,310

36

4

Đồng Tâm

Trọn Đường

 

3

1,224

37

5

Gio An

Trọn đường

 

3

960

38

3

Hà Huy Tập

Trần Phú

Tu viện Đa Minh

1

5,040

 

3

Hà Huy Tập

Đoạn còn lại

 

3

1,190

39

6

Hai Bà Trưng

Hải Thượng

Tản Đà

2

7,500

 

6

Hai Bà Trưng

Tản Đà

La Sơn Phu Tử

2

5,800

 

6

Hai Bà Trưng

Đoạn còn lại

 

3

2,860

40

1

Hải Thượng

Đường 3 tháng 2

Tô Ngọc Vân

1

7,920

 

5

Hải Thượng

3 Tháng 2

Hai bà Trưng, Hoàng Diệu

1

7,920

 

5

Hải Thượng

Đoạn còn lại

 

1

4,700

41

5

Hàn Thuyên

Trọn đường

 

3

749

42

10

Hồ Tùng Mậu

Trọn Đường

 

1

5,880

43

9

Hồ Xuân Hương

Chi Lăng

Đập Hồ Than Thở

2

2,630

 

9

Hồ Xuân Hương

Đoạn còn lại

 

2

1,500

44

5

Hoàng Diệu

Hải Thượng

Yagout

1

3,890

 

5

Hoàng Diệu

Yagout

Ngã ba Ma Trang Sơn

1

2,100

 

5

Hoàng Diệu

Ma Trang Sơn

Lê Lai

2

1,296

45

10

Hoàng Hoa Thám

Trọn Đường

 

3

1,200

46

4

Hoàng Văn Thụ

Đường 3 tháng 2

Huyền Trân Công Chúa

1

5,040

 

5

Hoàng Văn Thụ

Huyền Trân Công Chúa

Hết Thác Cam Ly

1

3,120

 

5

Hoàng Văn Thụ

Từ hết Thác Cam Ly

Đến hết Ngã ba Tà Nung

1

1,730

 

5

Hoàng Văn Thụ

Ngã ba Tà Nung

AnKroet

1

 

 

9

Hùng Vương

Trần Quý Cáp

Chung cư 69, số nhà 84

2

4,200

 

9

Hùng Vương

Chung cư 69, số nhà 84

Ngã ba Nam Hồ

2

2,430

47

10

Hùng Vương

Sở Điện Lực  Lâm Đồng

Trần Quý Cáp

2

5,880

 

11

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Ngã ba Nam Hồ

Huỳnh Tấn Phát

2

1,460

 

11

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Huỳnh Tấn Phát

Trường Tiểu Học Trại Mát

2

1,460

 

11

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Trường Tiểu Học  Trại Mát

Nhà Ga

2

1,780

 

11

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Nhà Ga

Trường Nguyễn Đình Chiểu

2

1,300

48

4

Huyền Trân Công Chúa

Hoàng Văn Thụ

Hết trường Dân Tộc Nội trú

3

1,800

 

4

Huyền Trân Công Chúa

Đoạn còn lại

 

3

1,010

49

11

Huỳnh Tấn Phát

Trọn đường

 

3

696

50

4

Huỳnh Thúc Kháng

Trọn đường

 

2

3,670

51

10

Khởi Nghĩa Bắc Sơn

Trọn đường

 

2

2,920

52

1

Khu Hòa Bình

Trọn đường

 

1

17,280

53

9

Kí Con

Trọn đường

 

3

2,016

54

6

Kim Đồng

Ngô Quyền

Nhà Máy nước thải

2

1,296

55

7

Kim Thạch

Ankroet

Trần Văn Côi

4

648

56

6

La Sơn Phu Tử

Trọn đường

 

3

3,740

57

11

Lâm Văn Thạnh

QL 20 (Khai thác đá)

QL 20 (UBND Phường 11)

3

1,152

58

1

Lê Đại Hành

Trần Quốc Tỏan

Khu Hòa Bình

1

11,520

 

3

Lê Đại Hành

Trần Phú

Trần Quốc Toản

1

9,720

59

4

Lê Hồng Phong

Trần Phú

Triệu Việt Vương

1

5,400

60

5

Lê Lai

Trọn đường

 

4

1,296

61

5

Lê Quý Đôn

Trọn đường

 

2

2,592

62

5

Lê Thánh Tôn

Đầu đường

Dã Tượng

3

1,220

 

6

Lê Thánh Tôn

Đoạn còn lại (đường cụt)

 

3

1,080

63

1

Lê Thị Hồng Gấm

Trọn đường

 

1

7,200

64

7

Lê Thị Riêng

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Nguyễn Siêu

3

1,008

65

10

Lê Văn Tám

Khởi Nghĩa Bắc Sơn

Trần Hưng Đạo

4

2,304

66

9

Lữ Gia

Nguyễn Đỉnh Chiểu

Cổng Học Viện Lục Quân

3

3,020

 

9

Lữ Gia

Đoạn còn lại

 

3

1,210

67

11

Lương Đình Của

QL 20

Cầu xóm Hố

3

1,080

 

11

Lương Đình Của

Cầu xóm Hố

Cuối đường

3

648

68

3

Lương Thế Vinh

Hà Huy Tập

Trường Lê Quý Đôn

3

2,880

69

8

Nam Đế

Đầu Đường Nguyễn Công Trứ

Ngã ba Chùa Linh Giác

2

1,872

 

8

Nam Đế

Đoạn còn lại

 

2

2,880

70

9

Lý Thường Kiệt

Trọn đường

 

2

1,500

71

1

Lý Tự Trọng

Trọn đường

 

2

2,304

72

5

Ma Trang Sơn

Trọn đường

 

3

864

73

4

Mạc Đỉnh Chi

Đường 3 tháng 2

Vào 200 mét

3

2,448

 

4

Mạc Đỉnh Chi

Đoạn còn lại

 

3

2,016

74

8

Mai Anh Đào

Trọn đường

 

2

3,900

75

6

Mai Hắc Đế

Trọn đường

 

3

2,250

76

2

Mai Hoa Thôn

Trọn đường

 

4

1,728

77

8

Mai Xuân Thưởng

Nguyên Tử Lực

Vạn Hạnh

4

940

78

5

Mẫu Tâm

Trọn đường

 

4

1,152

79

9

Mê Linh

Trọn đường

 

3

1,620

 

9

Mê Linh (Đường nhánh)

Trọn đường nhánh Khu X92
 và Khu D

 

3

1,130

80

10

MiMoSa

Đầu đường

Chùa Tàu

2

2,250

 

10

MiMoSa

Đoạn còn lại

 

2

1,500

81

11

Nam Hồ

Trọn đường

 

3

720

82

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

3 Tháng 2

Ngã ba Thủ Khoa Huân

1

8,640

83

12

Ngô Gia Tự

Trọn đường

 

3

648

84

5

Ngô Huy Diễn

Trọn đường

 

4

1,440

85

6

Ngô Quyền

Đầu đường

La Sơn Phu Tử

3

2,016

 

6