 |
NGÔN
NGỮ
|
 |
Tiếng Việt
English |
 |
 |
Thông
tin mới
|
 |
|
 |
 |
Hỗ
trợ trực tuyến
|
 |
|
| Mr Trung |
|
|
| Mr Phúc |
|
|
| Mr Long |
|
|
| LienMinhID |
|
|
|
 |
 |
Liên
kết website
|
 |
|
 |
 |
Tiện
ích
|
 |
|
|
|
|
 |
 |
Thống
kê truy cập
|
 |
| Lượt truy cập:
172025 |
| Online:
559 |
|
 |
Quảng
cáo
|
 |
|
|
|
|
Tin tức -
Bảng Giá Đất
|
| Bảng Giá Các Loại Đất Năm 2010 (11/03/2010
) |
| Trên Địa Bàn Thành Phố Đà Lạt |
|
STT |
P |
Tên đường phố |
Từ |
Đến |
Loại đường |
Đơn giá 2010 |
|
1 |
3 |
An Bình |
Trọn Đường |
|
3 |
936 |
|
2 |
2 |
An Dương Vương |
Tiếp giáp đường PĐPhùng |
vào sâu 500 mét |
2 |
3,380 |
|
|
2 |
An Dương Vương |
Đoạn còn lại |
|
2 |
2,500 |
|
3 |
4 |
An Sơn |
Trọn đường |
|
4 |
780 |
|
4 |
5 |
An Tôn |
Trọn đường |
|
4 |
864 |
|
5 |
1 |
Ánh Sáng |
Lê Đại Hành |
Nguyễn Văn Cừ |
4 |
3,600 |
|
|
1 |
Ánh Sáng |
Nhánh phía trong |
|
4 |
2,160 |
|
6 |
7 |
Ankroet |
Trọn đường |
|
2 |
1,224 |
|
7 |
10 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Trọn đường |
|
1 |
6,090 |
|
8 |
1 |
Ba Tháng Hai |
Khu Hoà Bình |
Ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
1 |
11,520 |
|
|
4 |
Ba Tháng Hai |
Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ |
Hoàng Văn Thụ |
1 |
11,340 |
|
9 |
3 |
Ba Tháng Tư |
Trọn đường |
|
1 |
6,960 |
|
10 |
3 |
Bà Triệu |
Trọn đường |
|
1 |
6,300 |
|
11 |
7 |
Bạch Đằng |
Trọn đường |
|
2 |
1,560 |
|
12 |
12 |
Bế Văn Đàn |
Trọn đường |
|
3 |
432 |
|
13 |
2 |
Bùi Thị Xuân |
Nguyễn Thái Học |
Ngã Ba Thông Thiên Học |
1 |
6,912 |
|
|
8 |
Bùi Thị Xuân |
Ngã 3 TT Học (nhà 79) |
Ngã năm Đại học |
1 |
7,200 |
|
14 |
8 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Bà Huyện Thanh Quan |
Cù Chính Lan |
3 |
1,152 |
|
15 |
7 |
Cao Bá Quát |
Trọn đường |
|
3 |
1,170 |
|
16 |
7 |
Cao Thắng |
Trọn đường |
|
3 |
700 |
|
17 |
7 |
Châu Văn Liêm |
Trọn Đường |
|
3 |
576 |
|
18 |
9 |
Chi Lăng |
Trọn đường |
|
1 |
4,050 |
|
19 |
3 |
Chu Văn An |
Trọn đường |
|
2 |
4,320 |
|
20 |
9 |
Cô Bắc |
Trọn đường |
|
2 |
1,584 |
|
21 |
9 |
Cô Giang |
Trọn đường |
|
2 |
1,584 |
|
22 |
2 |
Cổ Loa |
Trọn đường |
|
3 |
1,220 |
|
23 |
7 |
Công Chúa Ngọc Hân |
Trọn đường |
|
2 |
576 |
|
24 |
8 |
Cù Chính Lan |
Trọn đường |
|
3 |
1,080 |
|
25 |
5 |
Đa Minh |
Trọn đường |
|
3 |
648 |
|
26 |
7 |
Đa Phú |
Trọn đường |
|
3 |
780 |
|
27 |
5 |
Dã Tượng |
Trọn đường |
|
4 |
691 |
|
28 |
3 |
Đặng Thái Thân |
Trọn đường |
|
2 |
1,728 |
|
29 |
7 |
ĐanKia |
Trọn đường |
|
3 |
864 |
|
30 |
4 |
Đào Duy Từ |
Trần Phú |
Nhà số 28 và 1/3 |
3 |
2,448 |
|
|
4 |
Đào Duy Từ |
Tiếp giáp đoạn trên |
Cầu nhỏ |
4 |
1,224 |
|
31 |
3 |
Đèo Prenn |
Ngã 3 Đường 3 / 4 + Đống Đa |
Ngã ba Mimosa - Prenn |
2 |
720 |
|
|
3 |
Đèo Prenn |
Ngã ba Mimosa - Prenn |
Cầu Prenn |
2 |
1,440 |
|
32 |
7 |
Đinh Công Tráng |
Trọn đường |
|
3 |
940 |
|
33 |
2 |
Đinh Tiên Hoàng |
Trọn đường |
|
1 |
6,912 |
|
34 |
4 |
Đoàn Thị Điểm |
Trọn đường |
|
2 |
4,050 |
|
35 |
3 |
Đống Đa |
Đường 3 tháng 4 đi vào |
Hết đài phát sóng |
3 |
2,940 |
|
|
3 |
Đống Đa |
Đoạn còn lại |
|
3 |
1,310 |
|
36 |
4 |
Đồng Tâm |
Trọn Đường |
|
3 |
1,224 |
|
37 |
5 |
Gio An |
Trọn đường |
|
3 |
960 |
|
38 |
3 |
Hà Huy Tập |
Trần Phú |
Tu viện Đa Minh |
1 |
5,040 |
|
|
3 |
Hà Huy Tập |
Đoạn còn lại |
|
3 |
1,190 |
|
39 |
6 |
Hai Bà Trưng |
Hải Thượng |
Tản Đà |
2 |
7,500 |
|
|
6 |
Hai Bà Trưng |
Tản Đà |
La Sơn Phu Tử |
2 |
5,800 |
|
|
6 |
Hai Bà Trưng |
Đoạn còn lại |
|
3 |
2,860 |
|
40 |
1 |
Hải Thượng |
Đường 3 tháng 2 |
Tô Ngọc Vân |
1 |
7,920 |
|
|
5 |
Hải Thượng |
3 Tháng 2 |
Hai bà Trưng, Hoàng Diệu |
1 |
7,920 |
|
|
5 |
Hải Thượng |
Đoạn còn lại |
|
1 |
4,700 |
|
41 |
5 |
Hàn Thuyên |
Trọn đường |
|
3 |
749 |
|
42 |
10 |
Hồ Tùng Mậu |
Trọn Đường |
|
1 |
5,880 |
|
43 |
9 |
Hồ Xuân Hương |
Chi Lăng |
Đập Hồ Than Thở |
2 |
2,630 |
|
|
9 |
Hồ Xuân Hương |
Đoạn còn lại |
|
2 |
1,500 |
|
44 |
5 |
Hoàng Diệu |
Hải Thượng |
Yagout |
1 |
3,890 |
|
|
5 |
Hoàng Diệu |
Yagout |
Ngã ba Ma Trang Sơn |
1 |
2,100 |
|
|
5 |
Hoàng Diệu |
Ma Trang Sơn |
Lê Lai |
2 |
1,296 |
|
45 |
10 |
Hoàng Hoa Thám |
Trọn Đường |
|
3 |
1,200 |
|
46 |
4 |
Hoàng Văn Thụ |
Đường 3 tháng 2 |
Huyền Trân Công Chúa |
1 |
5,040 |
|
|
5 |
Hoàng Văn Thụ |
Huyền Trân Công Chúa |
Hết Thác Cam Ly |
1 |
3,120 |
|
|
5 |
Hoàng Văn Thụ |
Từ hết Thác Cam Ly |
Đến hết Ngã ba Tà Nung |
1 |
1,730 |
|
|
5 |
Hoàng Văn Thụ |
Ngã ba Tà Nung |
AnKroet |
1 |
|
|
|
9 |
Hùng Vương |
Trần Quý Cáp |
Chung cư 69, số nhà 84 |
2 |
4,200 |
|
|
9 |
Hùng Vương |
Chung cư 69, số nhà 84 |
Ngã ba Nam Hồ |
2 |
2,430 |
|
47 |
10 |
Hùng Vương |
Sở Điện Lực Lâm Đồng |
Trần Quý Cáp |
2 |
5,880 |
|
|
11 |
Hùng Vương (Quốc lộ 20) |
Ngã ba Nam Hồ |
Huỳnh Tấn Phát |
2 |
1,460 |
|
|
11 |
Hùng Vương (Quốc lộ 20) |
Huỳnh Tấn Phát |
Trường Tiểu Học Trại Mát |
2 |
1,460 |
|
|
11 |
Hùng Vương (Quốc lộ 20) |
Trường Tiểu Học Trại Mát |
Nhà Ga |
2 |
1,780 |
|
|
11 |
Hùng Vương (Quốc lộ 20) |
Nhà Ga |
Trường Nguyễn Đình Chiểu |
2 |
1,300 |
|
48 |
4 |
Huyền Trân Công Chúa |
Hoàng Văn Thụ |
Hết trường Dân Tộc Nội trú |
3 |
1,800 |
|
|
4 |
Huyền Trân Công Chúa |
Đoạn còn lại |
|
3 |
1,010 |
|
49 |
11 |
Huỳnh Tấn Phát |
Trọn đường |
|
3 |
696 |
|
50 |
4 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Trọn đường |
|
2 |
3,670 |
|
51 |
10 |
Khởi Nghĩa Bắc Sơn |
Trọn đường |
|
2 |
2,920 |
|
52 |
1 |
Khu Hòa Bình |
Trọn đường |
|
1 |
17,280 |
|
53 |
9 |
Kí Con |
Trọn đường |
|
3 |
2,016 |
|
54 |
6 |
Kim Đồng |
Ngô Quyền |
Nhà Máy nước thải |
2 |
1,296 |
|
55 |
7 |
Kim Thạch |
Ankroet |
Trần Văn Côi |
4 |
648 |
|
56 |
6 |
La Sơn Phu Tử |
Trọn đường |
|
3 |
3,740 |
|
57 |
11 |
Lâm Văn Thạnh |
QL 20 (Khai thác đá) |
QL 20 (UBND Phường 11) |
3 |
1,152 |
|
58 |
1 |
Lê Đại Hành |
Trần Quốc Tỏan |
Khu Hòa Bình |
1 |
11,520 |
|
|
3 |
Lê Đại Hành |
Trần Phú |
Trần Quốc Toản |
1 |
9,720 |
|
59 |
4 |
Lê Hồng Phong |
Trần Phú |
Triệu Việt Vương |
1 |
5,400 |
|
60 |
5 |
Lê Lai |
Trọn đường |
|
4 |
1,296 |
|
61 |
5 |
Lê Quý Đôn |
Trọn đường |
|
2 |
2,592 |
|
62 |
5 |
Lê Thánh Tôn |
Đầu đường |
Dã Tượng |
3 |
1,220 |
|
|
6 |
Lê Thánh Tôn |
Đoạn còn lại (đường cụt) |
|
3 |
1,080 |
|
63 |
1 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Trọn đường |
|
1 |
7,200 |
|
64 |
7 |
Lê Thị Riêng |
Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Nguyễn Siêu |
3 |
1,008 |
|
65 |
10 |
Lê Văn Tám |
Khởi Nghĩa Bắc Sơn |
Trần Hưng Đạo |
4 |
2,304 |
|
66 |
9 |
Lữ Gia |
Nguyễn Đỉnh Chiểu |
Cổng Học Viện Lục Quân |
3 |
3,020 |
|
|
9 |
Lữ Gia |
Đoạn còn lại |
|
3 |
1,210 |
|
67 |
11 |
Lương Đình Của |
QL 20 |
Cầu xóm Hố |
3 |
1,080 |
|
|
11 |
Lương Đình Của |
Cầu xóm Hố |
Cuối đường |
3 |
648 |
|
68 |
3 |
Lương Thế Vinh |
Hà Huy Tập |
Trường Lê Quý Đôn |
3 |
2,880 |
|
69 |
8 |
Lý Nam Đế |
Đầu Đường Nguyễn Công Trứ |
Ngã ba Chùa Linh Giác |
2 |
1,872 |
|
|
8 |
Lý Nam Đế |
Đoạn còn lại |
|
2 |
2,880 |
|
70 |
9 |
Lý Thường Kiệt |
Trọn đường |
|
2 |
1,500 |
|
71 |
1 |
Lý Tự Trọng |
Trọn đường |
|
2 |
2,304 |
|
72 |
5 |
Ma Trang Sơn |
Trọn đường |
|
3 |
864 |
|
73 |
4 |
Mạc Đỉnh Chi |
Đường 3 tháng 2 |
Vào 200 mét |
3 |
2,448 |
|
|
4 |
Mạc Đỉnh Chi |
Đoạn còn lại |
|
3 |
2,016 |
|
74 |
8 |
Mai Anh Đào |
Trọn đường |
|
2 |
3,900 |
|
75 |
6 |
Mai Hắc Đế |
Trọn đường |
|
3 |
2,250 |
|
76 |
2 |
Mai Hoa Thôn |
Trọn đường |
|
4 |
1,728 |
|
77 |
8 |
Mai Xuân Thưởng |
Nguyên Tử Lực |
Vạn Hạnh |
4 |
940 |
|
78 |
5 |
Mẫu Tâm |
Trọn đường |
|
4 |
1,152 |
|
79 |
9 |
Mê Linh |
Trọn đường |
|
3 |
1,620 |
|
|
9 |
Mê Linh (Đường nhánh) |
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D |
|
3 |
1,130 |
|
80 |
10 |
MiMoSa |
Đầu đường |
Chùa Tàu |
2 |
2,250 |
|
|
10 |
MiMoSa |
Đoạn còn lại |
|
2 |
1,500 |
|
81 |
11 |
Nam Hồ |
Trọn đường |
|
3 |
720 |
|
82 |
1 |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
3 Tháng 2 |
Ngã ba Thủ Khoa Huân |
1 |
8,640 |
|
83 |
12 |
Ngô Gia Tự |
Trọn đường |
|
3 |
648 |
|
84 |
5 |
Ngô Huy Diễn |
Trọn đường |
|
4 |
1,440 |
|
85 |
6 |
Ngô Quyền |
Đầu đường |
La Sơn Phu Tử |
3 |
2,016 |
|
|
6 |
| | | |